Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 赤道

赤道

chì dào

HSK 7–9

Nghĩa

  • xích đạo

Định nghĩa

地球表面距离南北两极相等的大圆周线,也是地球自转轴垂直的平面与地球表面的交线。

Đường tròn lớn trên bề mặt Trái Đất có khoảng cách bằng nhau đến hai cực Bắc và Nam, là giao tuyến của mặt phẳng vuông góc với trục quay Trái Đất với bề mặt Trái Đất.

Cách dùng

用于地理、气候、天文等语境,表示地球上南北半球的分界线,也指天球上的赤道

Dùng trong ngữ cảnh địa lý, khí hậu, thiên văn, chỉ đường phân chia Bắc bán cầu và Nam bán cầu trên Trái Đất, cũng chỉ xích đạo trên thiên cầu.

Ví dụ

  • 1 赤道附近的气候通常非常炎热潮湿。 (Khí hậu gần xích đạo thường rất nóng ẩm.)
  • 2 我们把地球分成南北两部分的线叫做赤道。 (Chúng ta gọi đường chia Trái Đất thành hai phần Bắc Nam là xích đạo.)
  • 3 航天员从太空中能看到赤道附近的热带雨林。 (Các phi hành gia có thể nhìn thấy rừng mưa nhiệt đới gần xích đạo từ không gian.)
  • 4 这条船正沿着赤道向东航行。 (Con tàu này đang đi về phía đông dọc theo xích đạo.)
  • 5 赤道上,太阳每年有两次直射头顶的时刻。 (Tại xích đạo, Mặt Trời có hai lần chiếu thẳng đỉnh đầu mỗi năm.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản