Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 起哄

起哄

qǐ hòng

HSK 7–9

Nghĩa

  • hùa nhau la ó
  • gây náo loạn

Định nghĩa

指许多人在一起捣乱、吵闹或开玩笑;也指对某人或某事进行起哄、喝倒彩。

Chỉ việc nhiều người cùng nhau quấy phá, ồn ào hoặc đùa giỡn; cũng chỉ việc xúm lại chế giễu, la ó ai đó hoặc việc gì đó.

Cách dùng

这个词语常用于口语,表示一群人(不是一个人)起哄、闹腾。可以是为了起哄开玩笑,也可以是故意捣乱。通常带有贬义或中性偏贬义。后面常接“起哄”的对象。

Từ này thường dùng trong khẩu ngữ, chỉ một nhóm người (không phải một người) xúm vào quấy phá, ồn ào. Có thể là trêu chọc đùa giỡn, cũng có thể là cố tình quấy rối. Thường mang nghĩa tiêu cực hoặc trung tính thiên tiêu cực. Sau từ này thường có đối tượng bị trêu chọc.

Ví dụ

  • 1 大家别起哄了,听我说完。 (Mọi người đừng ồn ào nữa, nghe tôi nói hết đã.)
  • 2 观众在台下起哄,让演员很尴尬。 (Khán giả la ó ở dưới sân khấu khiến diễn viên rất ngượng ngùng.)
  • 3 他们起哄让我唱歌,我只好唱了一首。 (Họ xúm lại trêu chọc bắt tôi hát, tôi đành hát một bài.)
  • 4 你别跟着起哄,这件事不是开玩笑的。 (Cậu đừng xúm vào quấy phá, chuyện này không phải chuyện đùa đâu.)
  • 5 在婚礼上,朋友们起哄让新人接吻。 (Trong đám cưới, bạn bè trêu chọc bắt cô dâu chú rể hôn nhau.)
  • 6 这些人在网上起哄,传播谣言。 (Những người này xúm vào gây rối trên mạng, lan truyền tin đồn.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản