Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 超标

超标

chāo biāo

HSK 7–9

Nghĩa

  • vượt mức quy định
  • vượt chuẩn

Định nghĩa

超过规定的标准或限额。

Vượt quá tiêu chuẩn hoặc giới hạn quy định.

Cách dùng

常用来指污染物排放、产品质量、数值等超过国家或行业规定的标准。可用于环保、质检、健康等领域。

Thường dùng để chỉ việc chất thải, chất lượng sản phẩm, số liệu v.v. vượt quá tiêu chuẩn do nhà nước hoặc ngành quy định. Có thể dùng trong các lĩnh vực môi trường, kiểm tra chất lượng, sức khỏe, v.v.

Ví dụ

  • 1 这家工厂的废气排放超标了。 (Khí thải của nhà máy này đã vượt tiêu chuẩn cho phép.)
  • 2 长期食用农药超标的蔬菜会对健康有害。 (Ăn lâu dài rau có thuốc trừ sâu vượt mức sẽ có hại cho sức khỏe.)
  • 3 检查发现这批产品甲醛含量超标。 (Kiểm tra phát hiện hàm lượng formaldehyde trong lô sản phẩm này vượt mức cho phép.)
  • 4 噪音超标会影响附近居民的生活。 (Tiếng ồn vượt chuẩn sẽ ảnh hưởng đến cuộc sống của cư dân gần đó.)
  • 5 他的体重已经超标,需要加强锻炼。 (Cân nặng của anh ấy đã vượt mức tiêu chuẩn, cần tăng cường tập thể dục.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản