超标
chāo biāo
Nghĩa
- vượt mức quy định
- vượt chuẩn
Định nghĩa
超过规定的标准或限额。
Vượt quá tiêu chuẩn hoặc giới hạn quy định.
Cách dùng
常用来指污染物排放、产品质量、数值等超过国家或行业规定的标准。可用于环保、质检、健康等领域。
Thường dùng để chỉ việc chất thải, chất lượng sản phẩm, số liệu v.v. vượt quá tiêu chuẩn do nhà nước hoặc ngành quy định. Có thể dùng trong các lĩnh vực môi trường, kiểm tra chất lượng, sức khỏe, v.v.
Ví dụ
- 1 这家工厂的废气排放超标了。 (Khí thải của nhà máy này đã vượt tiêu chuẩn cho phép.)
- 2 长期食用农药超标的蔬菜会对健康有害。 (Ăn lâu dài rau có thuốc trừ sâu vượt mức sẽ có hại cho sức khỏe.)
- 3 检查发现这批产品甲醛含量超标。 (Kiểm tra phát hiện hàm lượng formaldehyde trong lô sản phẩm này vượt mức cho phép.)
- 4 噪音超标会影响附近居民的生活。 (Tiếng ồn vượt chuẩn sẽ ảnh hưởng đến cuộc sống của cư dân gần đó.)
- 5 他的体重已经超标,需要加强锻炼。 (Cân nặng của anh ấy đã vượt mức tiêu chuẩn, cần tăng cường tập thể dục.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản