Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 跌幅

跌幅

diē fú

HSK 7–9

Nghĩa

  • mức giảm
  • biên độ giảm

Định nghĩa

指价格、数值等下降的幅度,常用于经济、金融领域。

Chỉ mức độ giảm của giá cả, số liệu, v.v., thường dùng trong lĩnh vực kinh tế, tài chính.

Cách dùng

作名词用,常修饰动词如“达到”、“收窄”、“扩大”等,或与形容词“大”、“小”组合,描述下跌的程度。

Là danh từ, thường bổ nghĩa cho động từ như "đạt đến", "thu hẹp", "mở rộng", hoặc kết hợp với tính từ "lớn", "nhỏ" để mô tả mức độ giảm.

Ví dụ

  • 1 今天的股市跌幅很大。 (Hôm nay thị trường chứng khoán giảm mạnh.)
  • 2 这个季度的房价跌幅有所收窄。 (Mức giảm giá nhà trong quý này đã thu hẹp lại.)
  • 3 该股票的累计跌幅已超过10%。 (Mức giảm lũy kế của cổ phiếu này đã vượt quá 10%.)
  • 4 由于利好政策出台,市场跌幅明显减缓。 (Nhờ chính sách tích cực được ban hành, mức giảm của thị trường đã chậm lại rõ rệt.)
  • 5 上周油价跌幅达到百分之五。 (Tuần trước giá dầu đã giảm tới 5%.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản