Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

pǎo

HSK 2

Nghĩa

  • chạy
  • chạy trốn

Định nghĩa

奔跑,用脚快步移动。

To run, to move quickly on foot.

Cách dùng

表示快速移动的动作,常用于描述人或动物的运动,也可引申为快速处理事务或离开。

Indicates the action of moving quickly, often used for people or animals, but can also be extended to mean handling matters quickly or leaving.

Ví dụ

  • 1 他每天早上五公里。 (He runs five kilometers every morning.)
  • 2 ,小心摔倒! (Don't run, careful not to fall!)
  • 3 过去接电话。 (I ran to answer the phone.)
  • 4 这件事交给我去一趟。 (Let me handle this errand by running over.)
  • 5 了,我们追不上了。 (He ran away, we can't catch up.)
Xem danh sách từ vựng HSK 2 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản