Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

gēn

HSK 2

Nghĩa

  • với, cùng
  • đi theo

Định nghĩa

表示跟随、伴随或并列关系。

Indicates following, accompanying, or conjunction.

Cách dùng

常用作介词,表示'和'、'与';或用作动词,表示'随';也可用作连词,连接并列成分。

Commonly used as a preposition meaning 'and' or 'with'; as a verb meaning 'to follow'; also used as a conjunction to connect coordinate elements.

Ví dụ

  • 1 他一起去。 (I go with him.)
  • 2 着我走。 (You follow me.)
  • 3 他是好朋友。 (He and I are good friends.)
  • 4 上我的步伐。 (Keep up with my pace.)
  • 5 这件事我没关系。 (This matter has nothing to do with me.)
Xem danh sách từ vựng HSK 2 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản