Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 路过

路过

lù guò

HSK 4

Nghĩa

  • đi ngang qua
  • đi qua

Định nghĩa

经过某地;顺便经过。

To pass by or go through a place; to happen to pass by.

Cách dùng

通常指人、车辆等经过某个地方,常带有顺便、偶然的含义。

Usually refers to people, vehicles, etc., passing through a place, often with the implication of happening to do so.

Ví dụ

  • 1 我每天上班都会路过那家咖啡店。 (I pass by that coffee shop every day on my way to work.)
  • 2 路过公园时,我看到很多人在放风筝。 (When I passed by the park, I saw many people flying kites.)
  • 3 他只是在路过这里的时候顺便来看我。 (He just came to see me while passing by here.)
  • 4 这趟列车路过南京,不停靠。 (This train passes through Nanjing without stopping.)
  • 5 路过这家书店,我忍不住进去逛了逛。 (Passing by this bookstore, I couldn't resist going in to browse.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản