Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 车主

车主

chē zhǔ

HSK 5

Nghĩa

  • chủ xe

Định nghĩa

指拥有汽车或车辆的人。

Chỉ người sở hữu ô tô hoặc phương tiện.

Cách dùng

通常用来指车辆的所有者,在交通、保险、维修等场景中使用。可以指汽车、摩托车等。

Thường dùng để chỉ chủ sở hữu phương tiện, xuất hiện trong các tình huống giao thông, bảo hiểm, sửa chữa. Có thể chỉ ô tô, xe máy, v.v.

Ví dụ

  • 1 这个停车位是给车主预留的。 (Chỗ đỗ xe này được dành riêng cho chủ xe.)
  • 2 车主需要定期保养车辆。 (Chủ xe cần bảo dưỡng xe định kỳ.)
  • 3 车主尽快将车移走。 (Yêu cầu chủ xe nhanh chóng di chuyển xe đi.)
  • 4 车主在购买保险时要注意条款。 (Chủ xe khi mua bảo hiểm cần chú ý đến điều khoản.)
  • 5 这辆车的车主是一位老先生。 (Chủ xe này là một ông lão.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản