Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 转移

转移

zhuǎn yí

HSK 6

Nghĩa

  • chuyển dời
  • chuyển hướng

Định nghĩa

转移指将事物从一处移到另一处,或改变方向、目标、注意力等;在医学上也指疾病(如癌症)从原发部位扩散到其他部位。

转移 có nghĩa là di chuyển sự vật từ nơi này đến nơi khác, hoặc thay đổi hướng, mục tiêu, sự chú ý, v.v.; trong y học cũng chỉ sự lan rộng của bệnh (như ung thư) từ vị trí ban đầu sang bộ phận khác.

Cách dùng

转移是及物动词,后接宾语,如‘转移注意力’、‘转移财产’。也可用于医学,如‘癌细胞转移’。使用时注意主语和宾语的搭配,常与‘到’、‘向’等介词连用。

转移 là ngoại động từ, theo sau là tân ngữ, như 'chuyển sự chú ý', 'chuyển tài sản'. Cũng dùng trong y học, như 'di căn tế bào ung thư'. Khi dùng chú ý kết hợp giữa chủ ngữ và tân ngữ, thường liên kết với giới từ 'đến' (到), 'hướng tới' (向).

Ví dụ

  • 1 我们必须转移注意力,不要一直想着这件事。 (Chúng ta phải chuyển sự chú ý, đừng cứ nghĩ mãi về chuyện này.)
  • 2 政府决定把灾区居民转移到安全的地方。 (Chính phủ quyết định di dời cư dân vùng thiên tai đến nơi an toàn.)
  • 3 他悄悄地把公司的资金转移到了海外账户。 (Anh ta lén lút chuyển vốn của công ty đến tài khoản nước ngoài.)
  • 4 医生发现癌症已经转移到肺部。 (Bác sĩ phát hiện ung thư đã di căn đến phổi.)
  • 5 她的注意力很快被窗外的声音转移了。 (Sự chú ý của cô ấy nhanh chóng bị âm thanh ngoài cửa sổ làm phân tán.)
  • 6 为了躲避风险,他们把财产转移给了子女。 (Để tránh rủi ro, họ đã chuyển tài sản cho con cái.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome