Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 轮换

轮换

lún huàn

HSK 7–9

Nghĩa

  • luân phiên
  • thay phiên

Định nghĩa

轮流替换;交替更换。指按照一定的次序,一个接一个地替换或交换。

Thay phiên nhau; thay đổi luân phiên. Chỉ việc theo một thứ tự nhất định, lần lượt thay thế hoặc trao đổi cho nhau.

Cách dùng

用于表示人或事物按照顺序轮流替换。常与‘值班’、‘休息’、‘岗位’、‘开车’等搭配。也可以用于抽象事物如‘食物’、‘策略’的轮流使用。

Dùng để diễn tả người hoặc sự vật theo thứ tự lần lượt thay thế. Thường kết hợp với 'trực ban', 'nghỉ ngơi', 'vị trí công tác', 'lái xe' v.v. Cũng có thể dùng cho sự vật trừu tượng như 'thức ăn', 'chiến lược' luân phiên sử dụng.

Ví dụ

  • 1 我们轮换值班,每人值两个小时的班。 (Chúng tôi thay phiên trực ban, mỗi người trực hai giờ.)
  • 2 教练让主力球员轮换休息,以保持体力。 (Huấn luyện viên cho các cầu thủ chủ lực thay phiên nghỉ ngơi để giữ thể lực.)
  • 3 公司实行岗位轮换制度,员工需要定期换岗。 (Công ty thực hiện chế độ luân chuyển vị trí công tác, nhân viên cần đổi vị trí định kỳ.)
  • 4 长途开车时,我们俩轮换着开,避免疲劳驾驶。 (Khi lái xe đường dài, hai chúng tôi thay phiên lái để tránh lái xe mệt mỏi.)
  • 5 为了营养均衡,我们应该轮换吃各种不同的食物。 (Để dinh dưỡng cân bằng, chúng ta nên ăn luân phiên nhiều loại thực phẩm khác nhau.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome