Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 轮胎

轮胎

lún tāi

HSK 7–9

Nghĩa

  • lốp xe

Định nghĩa

轮胎,是安装在车辆或机械上的环形弹性橡胶制品,用于支撑车身,缓冲外界冲击,实现与路面的接触。

Lốp xe là sản phẩm cao su đàn hồi hình vòng lắp trên xe cộ hoặc máy móc, dùng để đỡ thân xe, giảm xóc và tiếp xúc với mặt đường.

Cách dùng

“轮胎”是名词,通常指汽车、自行车等车辆上的橡胶圆环,一般说“换轮胎”、“爆胎”等。注意不要与“轮子”混淆,轮子指整个轮子,轮胎专指外胎。

“Lốp xe” là danh từ, thường chỉ vòng cao su trên xe ô tô, xe đạp, v.v. Thường nói “thay lốp”, “nổ lốp”, v.v. Lưu ý không nhầm với “bánh xe” – bánh xe là cả bộ phận, còn lốp xe chỉ phần vỏ ngoài.

Ví dụ

  • 1 我的自行车轮胎没气了。 (Lốp xe đạp của tôi bị xẹp hơi.)
  • 2 轮胎店老板帮我换了一个新轮胎。 (Ông chủ cửa hàng lốp xe đã giúp tôi thay một lốp mới.)
  • 3 高速公路上爆胎很危险。 (Nổ lốp trên đường cao tốc rất nguy hiểm.)
  • 4 这种轮胎适合越野车。 (Loại lốp này phù hợp với xe địa hình.)
  • 5 你需要检查一下轮胎的气压。 (Bạn cần kiểm tra áp suất lốp.)
  • 6 新手司机要学会更换备胎。 (Tài xế mới cần học cách thay lốp dự phòng.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome