输入
shū rù
Nghĩa
- nhập vào
- nhập khẩu
Định nghĩa
指将数据、指令等送入计算机或其他电子设备进行处理的过程;也指把信息、能量等送入某一系统。
Chỉ quá trình đưa dữ liệu, lệnh vào máy tính hoặc thiết bị điện tử khác để xử lý; cũng chỉ việc đưa thông tin, năng lượng vào một hệ thống nào đó.
Cách dùng
这个词语常用于计算机技术领域,也可用于比喻将信息、能量等传入某个系统。动词和名词皆可。
Từ này thường dùng trong lĩnh vực công nghệ máy tính, cũng có thể dùng để ví việc truyền thông tin, năng lượng vào một hệ thống. Có thể dùng như động từ và danh từ.
Ví dụ
- 1 请输入您的用户名。 (Xin hãy nhập tên người dùng của bạn.)
- 2 这部机器的输入电压是220伏。 (Điện áp đầu vào của máy này là 220 vôn.)
- 3 他在电脑上输入了一篇文章。 (Anh ấy đã nhập một bài văn vào máy tính.)
- 4 中文输入法有很多种。 (Có nhiều loại bộ gõ tiếng Trung.)
- 5 请检查您的输入是否有误。 (Xin hãy kiểm tra xem đầu vào của bạn có sai không.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản