Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 输出

输出

shū chū

HSK 6

Nghĩa

  • xuất ra
  • xuất khẩu

Định nghĩa

从内部向外部输送(数据、能量、信号等);也指输出的功率或输出的东西。

Từ bên trong đưa ra bên ngoài (dữ liệu, năng lượng, tín hiệu...); cũng chỉ công suất đầu ra hoặc vật được đưa ra.

Cách dùng

这是一个动词,也可作名词。常用于技术、经济等领域,如电脑输出数据、输出功率。与“输入”相对。

Đây là một động từ, cũng có thể dùng như danh từ. Thường dùng trong lĩnh vực kỹ thuật, kinh tế, ví dụ như máy tính xuất dữ liệu, công suất đầu ra. Trái nghĩa với “输入” (nhập).

Ví dụ

  • 1 这台打印机每分钟能输出二十页。 (Máy in này mỗi phút có thể in ra hai mươi trang.)
  • 2 电脑的输出设备包括显示器和打印机。 (Thiết bị đầu ra của máy tính bao gồm màn hình và máy in.)
  • 3 这台发电机的输出功率是五千瓦。 (Công suất đầu ra của máy phát điện này là năm nghìn oát.)
  • 4 输出这段文字。 (Hãy xuất ra đoạn văn bản này.)
  • 5 神经系统将信号输出到肌肉。 (Hệ thần kinh đưa tín hiệu ra cơ bắp.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản