Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 过境

过境

guò jìng

HSK 7–9

Nghĩa

  • quá cảnh

Định nghĩa

指通过一个国家或地区的领土,但不做长期停留,通常指过境签证、过境货物等。

Chỉ việc đi qua lãnh thổ của một quốc gia hoặc khu vực, nhưng không lưu lại lâu dài, thường dùng cho thị thực quá cảnh, hàng hóa quá cảnh, v.v.

Cách dùng

常用于描述人员或货物经过一个国家但目的地是第三国的情况。

Thường dùng để miêu tả tình huống người hoặc hàng hóa đi qua một quốc gia nhưng điểm đến là quốc gia thứ ba.

Ví dụ

  • 1 旅客过境时不需要办理签证。 (Hành khách khi quá cảnh không cần xin visa.)
  • 2 这批货物是过境香港的。 (Lô hàng này quá cảnh qua Hồng Kông.)
  • 3 过境签证的有效期是24小时。 (Thị thực quá cảnh có hiệu lực 24 giờ.)
  • 4 他在新加坡过境,顺便游览了一下。 (Anh ấy quá cảnh ở Singapore, tiện thể tham quan một chút.)
  • 5 过境贸易对当地经济有影响。 (Thương mại quá cảnh có ảnh hưởng đến kinh tế địa phương.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản