过意不去
guò yì bù qù
Nghĩa
- áy náy
- ngại quá
Định nghĩa
表示心里感到抱歉、不安,觉得对不住别人。
Cảm thấy áy náy, không yên lòng, cảm thấy có lỗi với người khác.
Cách dùng
“过意不去”用于表达因给别人添麻烦、受到别人帮助或未能做好某事而感到内疚、不安的心情。常与“让……”连用,表示“让某人感到过意不去”。
“过意不去” dùng để diễn tả cảm giác áy náy, không yên lòng vì đã gây phiền phức cho người khác, nhận được sự giúp đỡ của người khác hoặc không làm tốt việc gì đó. Thường dùng với “让……” (làm cho ai đó cảm thấy áy náy).
Ví dụ
- 1 你帮我这么大的忙,我真过意不去。 (Bạn giúp tôi việc lớn như vậy, tôi thật áy náy.)
- 2 让您亲自跑一趟,实在过意不去。 (Để ông/bà đích thân chạy một chuyến, thật là áy náy.)
- 3 上次把你杯子打碎了,我一直过意不去。 (Lần trước làm vỡ cốc của bạn, tôi cứ áy náy mãi.)
- 4 他总是送我礼物,我有点过意不去。 (Anh ấy luôn tặng quà cho tôi, tôi hơi áy náy.)
- 5 你们这么热情招待,我真是过意不去。 (Các bạn tiếp đãi nhiệt tình như vậy, tôi thật sự áy náy.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản