过期
guò qī
Nghĩa
- hết hạn
- quá hạn
Định nghĩa
指超过规定的期限,如食品过了保存期、证件过了有效期等。
Chỉ việc vượt quá thời hạn quy định, như thực phẩm quá hạn bảo quản, giấy tờ quá hạn hiệu lực, v.v.
Cách dùng
用于描述物品、文件、期限等超过规定的时间,常与时间名词搭配,如‘过期食品’、‘过期证件’等。
Được dùng để miêu tả đồ vật, giấy tờ, thời hạn v.v. vượt quá thời gian quy định, thường kết hợp với danh từ chỉ thời gian, như 'thực phẩm quá hạn', 'giấy tờ quá hạn' v.v.
Ví dụ
- 1 这瓶牛奶已经过期了,不能喝了。 (Chai sữa này đã hết hạn rồi, không uống được.)
- 2 我的护照过期了,需要去换新的。 (Hộ chiếu của tôi đã hết hạn, cần đi đổi mới.)
- 3 这张优惠券明天就过期了,你快点用吧。 (Phiếu giảm giá này ngày mai sẽ hết hạn, bạn mau dùng đi.)
- 4 他的驾照过期了,所以不能开车。 (Bằng lái xe của anh ấy đã hết hạn, vì vậy không thể lái xe.)
- 5 这个合同已经过期,双方需要重新协商。 (Hợp đồng này đã hết hạn, hai bên cần thương lượng lại.)
- 6 过期的药品千万不能服用。 (Thuốc quá hạn tuyệt đối không được uống.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản