Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 运筹帷幄

运筹帷幄

yùn chóu wéi wò

HSK 7–9

Nghĩa

  • bày mưu tính kế
  • vận trù chiến lược

Định nghĩa

指在后方谋划军机,制定作战策略。比喻在幕后策划、指挥。

Chỉ việc bàn bạc quân cơ ở hậu phương, định ra chiến lược tác chiến. Ví von việc lên kế hoạch, chỉ huy ở hậu trường.

Cách dùng

这个成语通常用作谓语、定语或状语,常与“决胜千里”连用。形容在幕后进行策划指挥,现在也用于管理、商业等领域的战略规划。

Thành ngữ này thường dùng làm vị ngữ, định ngữ hoặc trạng ngữ, hay kết hợp với “决胜千里”. Miêu tả việc lên kế hoạch, chỉ huy ở hậu trường, ngày nay còn dùng trong lĩnh vực quản lý, kinh doanh để chỉ hoạch định chiến lược.

Ví dụ

  • 1 他虽然在幕后运筹帷幄,但每一步棋都是经过深思熟虑的。 (Dù anh ấy ở hậu trường trù hoạch, nhưng mỗi nước cờ đều được suy tính kỹ lưỡng.)
  • 2 诸葛亮运筹帷幄,决胜千里,是历史上有名的军事家。 (Gia Cát Lượng trù hoạch trong màn trướng, quyết thắng ngoài nghìn dặm, là nhà quân sự nổi tiếng trong lịch sử.)
  • 3 这位CEO运筹帷幄,带领公司渡过了金融危机。 (Vị CEO này trù hoạch trong màn trướng, dẫn dắt công ty vượt qua khủng hoảng tài chính.)
  • 4 作为项目负责人,你必须学会运筹帷幄,合理分配资源。 (Là người phụ trách dự án, bạn phải học cách trù hoạch, phân bổ tài nguyên hợp lý.)
  • 5 运筹帷幄于千里之外,虽然不在现场,但一切都在掌握之中。 (Anh ấy trù hoạch ở ngoài nghìn dặm, dù không ở hiện trường, nhưng mọi thứ đều nằm trong tầm kiểm soát.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản