Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 运行

运行

yùn xíng

HSK 6

Nghĩa

  • vận hành
  • chạy (máy)

Định nghĩa

指机器、系统、程序等按一定规律或指令工作。

Chỉ máy móc, hệ thống, chương trình... làm việc theo một quy luật hoặc chỉ thị nhất định.

Cách dùng

用于描述机器、交通工具、计算机程序、系统等的正常工作状态。也可以指天体、经济等按照规律活动。

Dùng để miêu tả trạng thái hoạt động bình thường của máy móc, phương tiện giao thông, chương trình máy tính, hệ thống, v.v. Cũng có thể chỉ thiên thể, nền kinh tế... hoạt động theo quy luật.

Ví dụ

  • 1 这台机器已经连续运行了十个小时。 (Cái máy này đã chạy liên tục mười tiếng đồng hồ.)
  • 2 地铁系统每天从早上五点到晚上十一点运行。 (Hệ thống tàu điện ngầm chạy từ 5 giờ sáng đến 11 giờ đêm mỗi ngày.)
  • 3 这个软件在我的电脑上运行得很稳定。 (Phần mềm này chạy rất ổn định trên máy tính của tôi.)
  • 4 新的操作系统需要更多内存才能流畅运行。 (Hệ điều hành mới cần nhiều bộ nhớ hơn để chạy mượt mà.)
  • 5 火车按照时刻表正常运行。 (Tàu hỏa chạy đúng theo lịch trình bình thường.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản