Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 运送

运送

yùn sòng

HSK 6

Nghĩa

  • vận chuyển
  • chuyên chở

Định nghĩa

运送指用交通工具把人或物资从一个地方运到另一个地方。

Vận chuyển nghĩa là dùng phương tiện giao thông đưa người hoặc hàng hóa từ nơi này đến nơi khác.

Cách dùng

用于人或物,常指通过车辆、船只、飞机等交通工具进行运输。

Dùng cho người hoặc vật, thường chỉ việc vận chuyển qua các phương tiện giao thông như xe cộ, tàu thuyền, máy bay.

Ví dụ

  • 1 这些货物需要用卡车运送到港口。 (Những hàng hóa này cần được vận chuyển đến cảng bằng xe tải.)
  • 2 救援人员正在运送伤员到医院。 (Các nhân viên cứu hộ đang vận chuyển người bị thương đến bệnh viện.)
  • 3 火车每天运送成千上万的乘客。 (Mỗi ngày tàu hỏa vận chuyển hàng nghìn hành khách.)
  • 4 这些设备被运送到偏远的山区。 (Thiết bị này được vận chuyển đến vùng núi xa xôi.)
  • 5 无人机可以用来运送药品。 (Máy bay không người lái có thể dùng để vận chuyển thuốc men.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản