Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

jìn

HSK 2

Nghĩa

  • gần

Định nghĩa

距离短;时间短;接近。

Short distance; short time; close; near.

Cách dùng

用来表示空间或时间上的距离短,也可表示关系亲或接某种状态。

Used to indicate short distance in space or time, close relationship, or approaching a certain state.

Ví dụ

  • 1 我们家离学校很,走路五分钟就到了。
  • 2 几年来,中国的经济发展非常迅速。
  • 3 他们俩关系很,经常一起出去玩。
  • 4 春天了,天气开始变暖。
  • 5 这本书的内容很接现实生活。
Xem danh sách từ vựng HSK 2 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản