返还
fǎn huán
Nghĩa
- hoàn trả
- trả lại
Định nghĩa
指归还、退还(钱物等)。
Chỉ việc trả lại, hoàn trả (tiền bạc, đồ vật, v.v.).
Cách dùng
常用于法律、经济等正式场合,表示把东西还给原来的所有者或机构。
Thường dùng trong các ngữ cảnh trang trọng như pháp luật, kinh tế, biểu thị việc trả lại đồ vật cho chủ sở hữu hoặc tổ chức ban đầu.
Ví dụ
- 1 请将多收的费用返还给顾客。 (Vui lòng hoàn trả số phí thu thừa cho khách hàng.)
- 2 合同到期后,押金将如数返还。 (Sau khi hợp đồng hết hạn, tiền đặt cọc sẽ được hoàn trả đầy đủ.)
- 3 政府决定返还这部分税款。 (Chính phủ quyết định hoàn trả phần thuế này.)
- 4 遗失的物品已经被返还给失主。 (Vật bị mất đã được trả lại cho người mất.)
- 5 公司承诺在三个月内返还所有投资本金。 (Công ty cam kết hoàn trả toàn bộ vốn đầu tư trong vòng ba tháng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản