Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

zhè

HSK 1

Nghĩa

  • này
  • cái này

Định nghĩa

指示代词,指代较近的人或事物。

Demonstrative pronoun, referring to a person or thing nearby.

Cách dùng

用来指代距离说话人较近的人、事物、时间或地点,也可以指代前面提到过的事情。

Used to refer to a person, thing, time, or place close to the speaker, or to refer to something mentioned earlier.

Ví dụ

  • 1 是 我 的 书。(This is my book.)
  • 2 位 是 我 的 老师。(This person is my teacher.)
  • 3 件 事 很 重要。(This matter is very important.)
  • 4 个 星期 我 很 忙。(I am very busy this week.)
  • 5 样 做 不 对。(Doing this is not right.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản