Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 进入

进入

jìn rù

HSK 4

Nghĩa

  • đi vào
  • bước vào

Định nghĩa

进到某个范围或某个时期里。

Đi vào một phạm vi hoặc một giai đoạn nào đó.

Cách dùng

进入”后面常接表示地点、机构、时期、状态的名词,表示从外部到内部或开始某个阶段。

进入” thường đi sau là danh từ chỉ địa điểm, tổ chức, thời kỳ, trạng thái, biểu thị từ bên ngoài vào bên trong hoặc bắt đầu một giai đoạn nào đó.

Ví dụ

  • 1 我们进入教室的时候,老师已经在里面了。 (Khi chúng tôi vào phòng học, giáo viên đã ở bên trong.)
  • 2 这个国家在2020年进入了新的发展阶段。 (Đất nước này đã bước vào giai đoạn phát triển mới vào năm 2020.)
  • 3 请不要在未经允许的情况下进入这个区域。 (Xin đừng vào khu vực này khi chưa được phép.)
  • 4 进入公司工作已经有五年了。 (Anh ấy vào công ty làm việc đã được năm năm.)
  • 5 随着冬天的到来,我们进入了寒冷的季节。 (Khi mùa đông đến, chúng ta bước vào mùa lạnh giá.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản