进口
jìn kǒu
Nghĩa
- nhập khẩu
Định nghĩa
从国外买进货物或商品(跟“出口”相对)。也指入口处。
Nhập khẩu, mua hàng hóa hoặc sản phẩm từ nước ngoài vào (trái với “xuất khẩu”). Cũng có nghĩa là lối vào, cửa vào.
Cách dùng
“进口” 可作动词或名词。作动词时,后面常接进口的物品;作名词时,多指入口的地方。注意与 “出口” 相对。
“进口” có thể dùng như động từ hoặc danh từ. Khi là động từ, sau nó thường là hàng hóa được nhập; khi là danh từ, thường chỉ nơi đi vào. Lưu ý trái nghĩa với “xuất khẩu”.
Ví dụ
- 1 这个公司主要进口汽车。 (Công ty này chủ yếu nhập khẩu ô tô.)
- 2 进口的商品需要交税。 (Hàng hóa nhập khẩu cần phải nộp thuế.)
- 3 请在车站进口等我。 (Hãy đợi tôi ở lối vào nhà ga.)
- 4 我国今年进口了很多粮食。 (Nước tôi năm nay nhập khẩu rất nhiều lương thực.)
- 5 这种水果是从泰国进口的。 (Loại trái cây này được nhập khẩu từ Thái Lan.)
- 6 港口进口处有海关检查。 (Tại lối vào cảng có hải quan kiểm tra.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.