Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 连同

连同

lián tóng

HSK 7–9

Nghĩa

  • cùng với
  • kèm theo

Định nghĩa

表示包括在内,把两个或两个以上的人或事物合在一起说。

表示包括在内,把两个或两个以上的人或事物合在一起说。

Cách dùng

作为介词,常放在名词或名词短语之前,表示后者与前者一起被涉及。也可用作连词,连接并列成分。

作为介词,常放在名词或名词短语之前,表示后者与前者一起被涉及。也可用作连词,连接并列成分。

Ví dụ

  • 1 他把行李连同护照一起丢了。 (Anh ấy đã đánh mất hành lý cùng với hộ chiếu.)
  • 2 连同这次,我已经去过北京三次了。 (Tính cả lần này, tôi đã đến Bắc Kinh ba lần rồi.)
  • 3 这本书连同封面一共三百页。 (Cuốn sách này tính cả bìa là tổng cộng ba trăm trang.)
  • 4 公司决定将设备连同厂房一起出售。 (Công ty quyết định bán thiết bị cùng với nhà xưởng.)
  • 5 连同几个朋友一起参加了志愿者活动。 (Anh ấy cùng với vài người bạn đã tham gia hoạt động tình nguyện.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản