退休
tuì xiū
Nghĩa
- nghỉ hưu
Định nghĩa
指劳动者因年老或因工、因病致残而退出工作岗位,享受养老保险待遇。
Chỉ người lao động vì già yếu hoặc do tai nạn lao động, bệnh tật tàn phế mà rời khỏi vị trí công việc, được hưởng chế độ bảo hiểm hưu trí.
Cách dùng
常用作动词,表示离开工作岗位;也可作定语,如“退休工人”;还可以构成“退休金”“退休年龄”等词。
Thường dùng làm động từ, biểu thị rời khỏi vị trí công việc; cũng có thể làm định ngữ, như 'công nhân về hưu'; còn có thể cấu thành các từ như 'lương hưu', 'tuổi nghỉ hưu'.
Ví dụ
- 1 我爷爷去年退休了。 (Ông tôi năm ngoái đã nghỉ hưu.)
- 2 她退休以后开始学习画画。 (Sau khi nghỉ hưu, cô ấy bắt đầu học vẽ.)
- 3 这家工厂的退休工人每月都能领到退休金。 (Công nhân về hưu của nhà máy này hàng tháng đều nhận được lương hưu.)
- 4 到了退休年龄,他就申请退休了。 (Đến tuổi nghỉ hưu, ông ấy đã xin nghỉ hưu.)
- 5 很多老人退休后喜欢去公园散步。 (Nhiều người già sau khi nghỉ hưu thích đi dạo ở công viên.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản