适宜
shì yí
Nghĩa
- thích hợp
- phù hợp
Định nghĩa
适合;恰当。
Thích hợp; phù hợp.
Cách dùng
常用作形容词,表示某事物或条件适合某人或某种情况。后面常接“于”或直接加名词。
Thường dùng như tính từ, biểu thị sự vật hoặc điều kiện phù hợp với ai đó hoặc tình huống nào đó. Phía sau thường kết hợp với "于" hoặc trực tiếp kết hợp với danh từ.
Ví dụ
- 1 这里的天气适宜种植水稻。 (Thời tiết ở đây thích hợp để trồng lúa nước.)
- 2 这个职位对他来说很适宜。 (Vị trí này rất phù hợp với anh ấy.)
- 3 这种药物适宜老年人服用。 (Loại thuốc này thích hợp cho người già dùng.)
- 4 在适宜的时机提出这个问题。 (Hãy nêu vấn đề này vào thời điểm thích hợp.)
- 5 这个房间适宜做书房。 (Căn phòng này thích hợp làm phòng đọc sách.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản