选举
xuǎn jǔ
Nghĩa
- bầu cử
- bầu chọn
Định nghĩa
选举是指通过投票等方式选出代表或负责人的过程或行为。
Bầu cử là quá trình hoặc hành động chọn ra đại diện hoặc người phụ trách thông qua bỏ phiếu, v.v.
Cách dùng
选举常用作动词,表示“选择并推举”;也可用作名词,表示“选举活动”。常与“举行、参加、结果”等词搭配。
"选举" thường dùng làm động từ, nghĩa là "lựa chọn và đề cử"; cũng có thể dùng làm danh từ, chỉ "hoạt động bầu cử". Thường kết hợp với các từ như "举行 (tổ chức), 参加 (tham gia), 结果 (kết quả)".
Ví dụ
- 1 我们明天要选举新的班长。 (Ngày mai chúng tôi sẽ bầu chọn lớp trưởng mới.)
- 2 选举结果已经公布了。 (Kết quả bầu cử đã được công bố.)
- 3 每个公民都有选举和被选举的权利。 (Mỗi công dân đều có quyền bầu cử và ứng cử.)
- 4 这次选举很公平。 (Cuộc bầu cử lần này rất công bằng.)
- 5 他们正在选举代表。 (Họ đang bầu chọn đại biểu.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản