选择
xuǎn zé
Nghĩa
- lựa chọn
- sự lựa chọn
Định nghĩa
选择是指从多个选项中挑选出符合自己要求或意愿的人或事物。
选择 là việc từ nhiều phương án chọn ra người hoặc vật phù hợp với yêu cầu hoặc ý muốn của bản thân.
Cách dùng
选择可以用作动词或名词。作为动词,表示“挑选”的意思;作为名词,表示“挑选出来的结果”或“选项”。常与“做”、“作出”、“面临”等搭配。
选择 có thể dùng như động từ hoặc danh từ. Khi là động từ, nghĩa là “chọn lựa”; khi là danh từ, nghĩa là “kết quả của việc chọn lựa” hoặc “phương án”. Thường kết hợp với các từ như “làm”, “đưa ra”, “đối mặt”.
Ví dụ
- 1 你要选择自己喜欢的专业。 (Bạn phải chọn ngành nghề mình thích.)
- 2 他做出了正确的选择。 (Anh ấy đã đưa ra lựa chọn đúng đắn.)
- 3 面临选择时,我们要冷静思考。 (Khi đối mặt với sự lựa chọn, chúng ta cần bình tĩnh suy nghĩ.)
- 4 这个选择对你来说很关键。 (Sự lựa chọn này rất quan trọng đối với bạn.)
- 5 选择适合自己的学习方法很重要。 (Việc chọn phương pháp học tập phù hợp với bản thân là rất quan trọng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản