透露
tòu lù
Nghĩa
- tiết lộ
Định nghĩa
指故意或无意地让别人知道某种信息或秘密。
Chỉ việc cố ý hoặc vô tình để người khác biết được một thông tin hoặc bí mật nào đó.
Cách dùng
用于信息、消息、计划、秘密等,表示把原本不公开的事情说出来。常搭配‘向……透露’、‘透露说’等结构。
Dùng cho thông tin, tin tức, kế hoạch, bí mật, v.v., biểu thị việc nói ra điều vốn không công khai. Thường kết hợp với cấu trúc 'hướng (ai) tiết lộ', 'tiết lộ rằng', v.v.
Ví dụ
- 1 他向我透露了一个秘密。 (Anh ấy đã tiết lộ cho tôi một bí mật.)
- 2 政府没有透露事故的具体原因。 (Chính phủ không tiết lộ nguyên nhân cụ thể của vụ tai nạn.)
- 3 她透露说公司即将裁员。 (Cô ấy hé lộ rằng công ty sắp sa thải nhân viên.)
- 4 新闻界透露了一些内幕消息。 (Giới truyền thông đã tiết lộ một số tin tức nội bộ.)
- 5 请不要向任何人透露我的地址。 (Xin đừng tiết lộ địa chỉ của tôi cho bất kỳ ai.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản