Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 通车

通车

tōng chē

HSK 7–9

Nghĩa

  • thông xe

Định nghĩa

指道路、桥梁等开始通行车辆;也指某个地方有公共汽车、火车等交通工具通行。

Chỉ việc đường sá, cầu cống... bắt đầu cho xe cộ lưu thông; cũng chỉ một nơi nào đó có phương tiện giao thông công cộng như xe buýt, tàu hỏa... đi qua.

Cách dùng

通常用于描述交通设施建设完成并投入使用,或某地区开始有公共交通服务。可以用于道路、桥梁、铁路、地铁等。

Thường dùng để miêu tả việc các công trình giao thông được xây dựng xong và đưa vào sử dụng, hoặc một vùng bắt đầu có dịch vụ giao thông công cộng. Có thể dùng cho đường bộ, cầu, đường sắt, tàu điện ngầm, v.v.

Ví dụ

  • 1 这座大桥已经通车了。 (Cây cầu này đã thông xe rồi.)
  • 2 新修的地铁线路下个月通车。 (Tuyến tàu điện ngầm mới xây sẽ thông xe vào tháng sau.)
  • 3 这条高速公路通车后,去机场更方便了。 (Sau khi đường cao tốc này thông xe, đi sân bay sẽ thuận tiện hơn.)
  • 4 那个偏远山村至今还没有通车。 (Ngôi làng miền núi xa xôi đó đến nay vẫn chưa có xe cộ đi lại.)
  • 5 铁路通车仪式将在明天举行。 (Lễ thông xe đường sắt sẽ được tổ chức vào ngày mai.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản