通过
tōng guò
Nghĩa
- thông qua
- đỗ (kỳ thi)
- đi qua
Định nghĩa
「通过」是一个多义词,主要意思有:1)从一端到另一端,经过;2)以……为媒介或方式;3)达到某种标准或获得批准,如考试通过、议案通过。
「通过」 là từ đa nghĩa, nghĩa chính gồm: 1) đi từ đầu này đến đầu kia, đi qua; 2) dùng làm phương tiện hoặc cách thức; 3) đạt được tiêu chuẩn nào đó hoặc được phê chuẩn, như thi đỗ, dự thảo được thông qua.
Cách dùng
「通过」可作动词,表示“经过、穿过”或“通过(考试、议案)”;也可作介词,表示“借助、经由”。作介词时,后面接名词或动词短语。注意不要与越南语中的汉越词“thông qua”混淆,后者仅有“经由、批准”等部分含义,而汉语的“通过”还包含“穿过”等具体动作。
「通过」 có thể làm động từ, biểu thị 'đi qua, xuyên qua' hoặc 'vượt qua (kỳ thi, dự thảo)'; cũng có thể làm giới từ, biểu thị 'nhờ vào, thông qua'. Khi làm giới từ, sau nó là danh từ hoặc cụm động từ. Lưu ý không nên nhầm với từ Hán Việt 'thông qua' trong tiếng Việt, từ này chỉ có một phần nghĩa như 'via, phê chuẩn', còn '通过' trong tiếng Trung còn bao gồm nghĩa cụ thể như 'đi xuyên qua'.
Ví dụ
- 1 通过这座桥,就可以到达对岸。 (Đi qua cây cầu này, có thể đến bờ bên kia.)
- 2 他通过努力学习,终于通过了考试。 (Anh ấy nhờ học tập chăm chỉ, cuối cùng đã vượt qua kỳ thi.)
- 3 这个法案在议会中通过了。 (Dự luật này đã được thông qua tại quốc hội.)
- 4 通过电子邮件,我们可以快速联系。 (Thông qua email, chúng ta có thể liên lạc nhanh chóng.)
- 5 通过这次活动,大家增进了了解。 (Thông qua hoạt động này, mọi người hiểu nhau hơn.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản