Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 逝世

逝世

shì shì

HSK 7–9

Nghĩa

  • qua đời
  • từ trần

Định nghĩa

指人去世,是一种委婉、尊敬的说法。

Chỉ việc người qua đời, là cách nói uyển chuyển, tôn kính.

Cách dùng

多用于书面语或正式场合,表示对逝者的尊敬,常用于新闻报道、讣告等。

Thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng, thể hiện sự tôn kính đối với người đã khuất, thường xuất hiện trong tin tức, cáo phó, v.v.

Ví dụ

  • 1 他于2020年逝世,享年90岁。 (Ông ấy qua đời năm 2020, hưởng thọ 90 tuổi.)
  • 2 伟大的科学家昨天逝世了。 (Nhà khoa học vĩ đại đã qua đời hôm qua.)
  • 3 逝世后,人们都来悼念。 (Sau khi bà qua đời, mọi người đều đến tưởng niệm.)
  • 4 这位作家逝世于1985年。 (Nhà văn này qua đời năm 1985.)
  • 5 听到他逝世的消息,大家都很难过。 (Nghe tin ông ấy qua đời, mọi người đều rất buồn.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản