造成
zào chéng
Nghĩa
- gây ra
- tạo thành
Định nghĩa
指由于某种原因而产生某种结果,通常是不好的结果或影响。
Chỉ do nguyên nhân nào đó mà sinh ra kết quả nào đó, thường là kết quả hoặc ảnh hưởng không tốt.
Cách dùng
‘造成’ 后常接表示结果、影响、损失、事故等的名词或名词短语,强调某种原因导致的结果。常用搭配有‘造成损失’、‘造成影响’、‘造成伤害’等。
‘造成’ thường đi sau đó là danh từ hoặc cụm danh từ biểu thị kết quả, ảnh hưởng, tổn thất, sự cố..., nhấn mạnh kết quả do nguyên nhân nào đó gây ra. Các cụm thường dùng: '造成损失' (gây tổn thất), '造成影响' (gây ảnh hưởng), '造成伤害' (gây thương tổn), v.v.
Ví dụ
- 1 这场大雨造成了严重的洪水。 (Trận mưa lớn này đã gây ra lũ lụt nghiêm trọng.)
- 2 他的粗心造成了这次事故。 (Sự bất cẩn của anh ấy đã gây ra vụ tai nạn này.)
- 3 吸烟会对身体造成很大的危害。 (Hút thuốc sẽ gây hại rất lớn cho sức khỏe.)
- 4 这次经济危机造成了许多人失业。 (Cuộc khủng hoảng kinh tế này đã khiến nhiều người thất nghiệp.)
- 5 不要给孩子造成心理压力。 (Đừng gây áp lực tâm lý cho trẻ em.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản