Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

dǎi

HSK 7–9

Nghĩa

  • bắt
  • tóm

Định nghĩa

抓住,捉拿。

To catch, to seize.

Cách dùng

用于指捕捉人或动物,常与'住'连用(住),也可用于比喻,如'住机会'。

Used for catching people or animals, often with '住' (dǎi zhù), and can be used metaphorically, e.g., 'seize an opportunity'.

Ví dụ

  • 1 住了一只老鼠。 (The cat caught a mouse.)
  • 2 警察终于到了那个小偷。 (The police finally caught the thief.)
  • 3 我们要住这个机会好好学习。 (We need to seize this opportunity to study hard.)
  • 4 到他的把柄了吗? (Did you catch his weakness?)
  • 5 他跑得很快,没人能到他。 (He runs very fast, no one can catch him.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản