遗传
yí chuán
Nghĩa
- di truyền
Định nghĩa
遗传是指生物体的性状特征通过基因传递给后代的现象。
Di truyền là hiện tượng các đặc điểm tính trạng của sinh vật được truyền lại cho thế hệ sau thông qua gen.
Cách dùng
遗传通常用作名词,也可作动词或形容词。作名词时指生物性状的传递;作动词时表示“遗传给”;作形容词时表示“遗传的”。常用搭配有遗传基因、遗传病、遗传信息等。
Di truyền thường dùng như danh từ, cũng có thể dùng như động từ hoặc tính từ. Khi là danh từ chỉ sự truyền lại các tính trạng sinh học; khi là động từ có nghĩa là "truyền lại cho"; khi là tính từ có nghĩa là "thuộc về di truyền". Các cụm từ thường gặp: gen di truyền, bệnh di truyền, thông tin di truyền.
Ví dụ
- 1 遗传是生物界普遍存在的现象。 (Di truyền là hiện tượng phổ biến trong thế giới sinh vật.)
- 2 这种疾病可能遗传给下一代。 (Bệnh này có thể di truyền cho thế hệ sau.)
- 3 遗传因素对身高有很大影响。 (Yếu tố di truyền có ảnh hưởng lớn đến chiều cao.)
- 4 他们正在进行遗传学研究。 (Họ đang tiến hành nghiên cứu di truyền học.)
- 5 细胞中的遗传信息决定了个体的特征。 (Thông tin di truyền trong tế bào quyết định đặc điểm của cá thể.)
- 6 遗传工程是现代生物技术的重要领域。 (Kỹ thuật di truyền là lĩnh vực quan trọng của công nghệ sinh học hiện đại.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản