Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 遥控

遥控

yáo kòng

HSK 7–9

Nghĩa

  • điều khiển từ xa

Định nghĩa

指通过无线或有线方式,在一定距离外对设备或系统进行控制。

Chỉ việc thông qua phương thức không dây hoặc có dây, ở một khoảng cách nhất định điều khiển thiết bị hoặc hệ thống.

Cách dùng

遥控”既可以作名词,指遥控器或遥控装置,也可以作动词,表示远距离控制。常用于科技、家电、军事等领域。

遥控” vừa có thể làm danh từ, chỉ điều khiển từ xa hoặc thiết bị điều khiển từ xa, vừa có thể làm động từ, biểu thị điều khiển ở khoảng cách xa. Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ, gia dụng, quân sự, v.v.

Ví dụ

  • 1 这个电视可以用遥控器操作。 (Chiếc TV này có thể thao tác bằng điều khiển từ xa.)
  • 2 无人机通过遥控进行飞行。 (Máy bay không người lái bay thông qua điều khiển từ xa.)
  • 3 他坐在沙发上遥控空调。 (Anh ấy ngồi trên ghế sofa điều khiển từ xa điều hòa.)
  • 4 这种玩具车是遥控的。 (Loại ô tô đồ chơi này là loại điều khiển từ xa.)
  • 5 军事上使用遥控炸弹。 (Trong quân sự sử dụng bom điều khiển từ xa.)
  • 6 现在很多智能家居都可以用手机遥控。 (Hiện nay nhiều nhà thông minh có thể dùng điện thoại điều khiển từ xa.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản