遭到
zāo dào
Nghĩa
- gặp phải
- bị
Định nghĩa
指遭遇、受到(多指不好的事情或不幸的事情)。
Chỉ việc gặp phải, chịu đựng (thường là những chuyện không tốt hoặc bất hạnh).
Cách dùng
动词,后面一般接名词或动词短语,表示遇到、遭受某种不好的情况,如‘遭到拒绝’、‘遭到攻击’、‘遭到失败’等。主语通常是人或组织,所接的宾语多为消极意义的事物。
Động từ, phía sau thường đi với danh từ hoặc cụm động từ, biểu thị việc gặp phải, chịu đựng một tình huống không tốt nào đó, như 'bị từ chối', 'bị tấn công', 'chịu thất bại' v.v. Chủ ngữ thường là người hoặc tổ chức, tân ngữ nhận được thường mang nghĩa tiêu cực.
Ví dụ
- 1 他的提议遭到了反对。 (Đề nghị của anh ấy đã bị phản đối.)
- 2 这家公司遭到了一次严重的经济损失。 (Công ty này đã chịu một tổn thất kinh tế nghiêm trọng.)
- 3 她在路上遭到了抢劫。 (Cô ấy bị cướp trên đường.)
- 4 这个计划遭到了失败。 (Kế hoạch này đã gặp thất bại.)
- 5 他们遭到了敌人的袭击。 (Họ đã bị quân địch tấn công.)
- 6 他因为迟到遭到了批评。 (Anh ấy bị phê bình vì đi muộn.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản