Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 邀请

邀请

yāo qǐng

HSK 4

Nghĩa

  • mời
  • lời mời

Định nghĩa

请人到自己的地方来或到约定的地方去。

Mời người khác đến nơi của mình hoặc đến một nơi đã hẹn.

Cách dùng

常用于正式或礼貌的场合,表示请某人参加活动、聚会等。后面可接人,也可接“某人 + 动词短语”。

Thường dùng trong các tình huống trang trọng hoặc lịch sự, diễn tả việc mời ai đó tham gia hoạt động, buổi gặp mặt, v.v. Sau nó có thể là người, hoặc cấu trúc "ai đó + cụm động từ".

Ví dụ

  • 1 邀请我参加他的生日聚会。 (Anh ấy mời tôi tham dự tiệc sinh nhật của anh ấy.)
  • 2 我们邀请了一位专家来演讲。 (Chúng tôi đã mời một chuyên gia đến diễn thuyết.)
  • 3 她收到了大学的邀请。 (Cô ấy đã nhận được lời mời từ trường đại học.)
  • 4 邀请函已经寄出去了。 (Thư mời đã được gửi đi.)
  • 5 邀请你一起去旅行。 (Tôi mời bạn cùng đi du lịch.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản