那边
nà bian
Nghĩa
- bên kia
- đằng kia
Định nghĩa
指示代词,指较远处。
Đại từ chỉ định, chỉ nơi ở xa.
Cách dùng
常用来指代离说话人较远的地方,可以和“在、从、到”等介词连用。
Thường dùng để chỉ nơi xa người nói, có thể kết hợp với các giới từ như 'ở, từ, đến'.
Ví dụ
- 1 那边有很多人。 (Ở đằng kia có rất nhiều người.)
- 2 他在那边等你。 (Anh ấy đợi bạn ở đằng kia.)
- 3 从那边走过去就是邮局。 (Từ đằng kia đi qua là bưu điện.)
- 4 我们到那边去坐吧。 (Chúng ta qua đằng kia ngồi đi.)
- 5 那边的东西比较便宜。 (Đồ ở đằng kia rẻ hơn.)
- 6 你站在那边别动。 (Bạn đứng đằng kia đừng nhúc nhích.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản