Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 邮寄

邮寄

yóu jì

HSK 5

Nghĩa

  • gửi bưu điện
  • gửi thư

Định nghĩa

通过邮局寄送(信件、包裹、物品等)。

Gửi (thư từ, bưu kiện, đồ vật) qua bưu điện.

Cách dùng

邮寄”是动词,常与“信件”“包裹”“物品”等搭配。可以说“邮寄+东西”或“把东西邮寄给某人”。

邮寄” là động từ, thường kết hợp với “信件” (thư), “包裹” (bưu kiện), “物品” (đồ vật). Có thể nói “邮寄 + vật” hoặc “把东西邮寄给某人” (gửi đồ vật qua bưu điện cho ai đó).

Ví dụ

  • 1 我把这封信邮寄给我妈妈。 (Tôi gửi bức thư này cho mẹ tôi qua bưu điện.)
  • 2 邮寄包裹需要填写地址和电话。 (Gửi bưu kiện qua bưu điện cần điền địa chỉ và số điện thoại.)
  • 3 这些书太重了,邮寄太贵。 (Những quyển sách này nặng quá, gửi qua bưu điện thì đắt lắm.)
  • 4 请问,这个包裹可以邮寄到越南吗? (Cho tôi hỏi, bưu kiện này có thể gửi qua bưu điện đến Việt Nam được không?)
  • 5 他用快递邮寄了文件,第二天就到了。 (Anh ấy đã dùng chuyển phát nhanh gửi tài liệu, ngày hôm sau đã đến nơi.)
  • 6 邮寄费用是按重量计算的。 (Phí gửi qua bưu điện được tính theo trọng lượng.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản