邮寄
yóu jì
Nghĩa
- gửi bưu điện
- gửi thư
Định nghĩa
通过邮局寄送(信件、包裹、物品等)。
Gửi (thư từ, bưu kiện, đồ vật) qua bưu điện.
Cách dùng
“邮寄”是动词,常与“信件”“包裹”“物品”等搭配。可以说“邮寄+东西”或“把东西邮寄给某人”。
“邮寄” là động từ, thường kết hợp với “信件” (thư), “包裹” (bưu kiện), “物品” (đồ vật). Có thể nói “邮寄 + vật” hoặc “把东西邮寄给某人” (gửi đồ vật qua bưu điện cho ai đó).
Ví dụ
- 1 我把这封信邮寄给我妈妈。 (Tôi gửi bức thư này cho mẹ tôi qua bưu điện.)
- 2 邮寄包裹需要填写地址和电话。 (Gửi bưu kiện qua bưu điện cần điền địa chỉ và số điện thoại.)
- 3 这些书太重了,邮寄太贵。 (Những quyển sách này nặng quá, gửi qua bưu điện thì đắt lắm.)
- 4 请问,这个包裹可以邮寄到越南吗? (Cho tôi hỏi, bưu kiện này có thể gửi qua bưu điện đến Việt Nam được không?)
- 5 他用快递邮寄了文件,第二天就到了。 (Anh ấy đã dùng chuyển phát nhanh gửi tài liệu, ngày hôm sau đã đến nơi.)
- 6 邮寄费用是按重量计算的。 (Phí gửi qua bưu điện được tính theo trọng lượng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản