Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 邮局

邮局

yóu jú

HSK 5

Nghĩa

  • bưu điện

Định nghĩa

邮局是办理邮政业务的机构,如寄信、寄包裹、汇款等。

Bưu điện là cơ quan thực hiện các dịch vụ bưu chính như gửi thư, gửi bưu kiện, chuyển tiền, v.v.

Cách dùng

邮局”通常指提供邮政服务的官方机构或场所。在口语中,也常用来指代邮局所在的建筑。可以说“去邮局”、“在邮局”等。

"邮局" thường chỉ cơ quan hoặc địa điểm chính thức cung cấp dịch vụ bưu chính. Trong khẩu ngữ, cũng thường dùng để chỉ tòa nhà của bưu điện. Có thể nói "去邮局", "在邮局" v.v.

Ví dụ

  • 1 我要去邮局寄一封信。 (Tôi muốn đến bưu điện gửi một lá thư.)
  • 2 邮局星期天不开门。 (Bưu điện không mở cửa vào Chủ nhật.)
  • 3 请问,最近的邮局在哪里? (Xin hỏi, bưu điện gần nhất ở đâu?)
  • 4 他在邮局工作,负责分拣包裹。 (Anh ấy làm việc ở bưu điện, phụ trách phân loại bưu kiện.)
  • 5 我把这个包裹送到邮局去了。 (Tôi đã đưa bưu kiện này đến bưu điện rồi.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản