郊外
jiāo wài
Nghĩa
- ngoại ô
Định nghĩa
指城市外围、离城市中心较远的地区,通常有较多的自然景观和较少的城市建筑。
Chỉ khu vực bên ngoài thành phố, cách xa trung tâm thành phố, thường có nhiều cảnh quan thiên nhiên và ít công trình đô thị hơn.
Cách dùng
这个名词常用于表达位置或方向,通常跟在‘在’、‘去’、‘到’等介词后面,作地点状语或宾语。
Danh từ này thường dùng để chỉ vị trí hoặc phương hướng, thường đi sau các giới từ như '在', '去', '到' v.v., làm trạng ngữ chỉ nơi chốn hoặc tân ngữ.
Ví dụ
- 1 周末我们打算去郊外野餐。 (Cuối tuần chúng tôi dự định đi dã ngoại ở ngoại ô.)
- 2 郊外的空气比市区新鲜得多。 (Không khí ở ngoại ô trong lành hơn nhiều so với khu trung tâm thành phố.)
- 3 他住在郊外,每天要坐火车进城上班。 (Anh ấy sống ở ngoại ô, mỗi ngày phải đi tàu hỏa vào thành phố làm việc.)
- 4 这个城市的郊外有许多美丽的村庄。 (Ngoại ô của thành phố này có nhiều ngôi làng xinh đẹp.)
- 5 我们开车沿着高速公路一直到了郊外。 (Chúng tôi lái xe dọc theo đường cao tốc mãi đến tận ngoại ô.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản