Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 酿造

酿造

niàng zào

HSK 7–9

Nghĩa

  • ủ rượu
  • lên men

Định nghĩa

指利用发酵作用制造酒、醋、酱油等;比喻酝酿、形成某种气氛或局面。

Chỉ việc dùng quá trình lên men để chế tạo rượu, giấm, nước tương...; nghĩa bóng là tạo nên, hình thành một bầu không khí hay cục diện nào đó.

Cách dùng

常用于酿造酒、醋、酱油等食品;也用于抽象事物,如“酿造气氛”“酿造悲剧”等。

Thường dùng cho việc làm rượu, giấm, nước tương...; cũng dùng cho sự vật trừu tượng, như "tạo nên bầu không khí", "tạo nên bi kịch".

Ví dụ

  • 1 这家酒厂酿造的白酒非常有名。 (Rượu trắng do nhà máy rượu này ủ men rất nổi tiếng.)
  • 2 酱油是用大豆和小麦酿造而成的。 (Nước tương được làm từ đậu nành và lúa mì qua quá trình lên men.)
  • 3 他的言论酿造了紧张的气氛。 (Lời nói của anh ta đã tạo nên bầu không khí căng thẳng.)
  • 4 这些葡萄可以用来酿造葡萄酒。 (Những quả nho này có thể dùng để ủ rượu vang.)
  • 5 他们的疏忽酿造了一场悲剧。 (Sự bất cẩn của họ đã tạo nên một bi kịch.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản