采用
cǎi yòng
Nghĩa
- áp dụng
- sử dụng
Định nghĩa
采用指选择并使用(某种方法、技术、建议、方案等)。
采用 có nghĩa là lựa chọn và sử dụng (một phương pháp, kỹ thuật, đề xuất, phương án nào đó).
Cách dùng
用于表示选用并利用某人或某事物提供的方法、建议、技术、方案等。常与“方法、技术、建议、方案、政策”等词搭配。
Được dùng để diễn tả việc lựa chọn và sử dụng các phương pháp, đề xuất, kỹ thuật, phương án do ai đó hoặc cái gì đó cung cấp. Thường kết hợp với các từ như “方法” (phương pháp), “技术” (kỹ thuật), “建议” (đề xuất), “方案” (phương án), “政策” (chính sách).
Ví dụ
- 1 我们决定采用这个新方案。 (Chúng tôi quyết định áp dụng phương án mới này.)
- 2 这家公司采用了先进的技术。 (Công ty này đã áp dụng công nghệ tiên tiến.)
- 3 学校采用了新的教学方法。 (Nhà trường đã áp dụng phương pháp giảng dạy mới.)
- 4 这个设计被很多公司采用。 (Thiết kế này được nhiều công ty sử dụng.)
- 5 文章中采用了大量数据来证明观点。 (Bài viết đã sử dụng rất nhiều dữ liệu để chứng minh quan điểm.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản