Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 采纳

采纳

cǎi nà

HSK 6

Nghĩa

  • tiếp thu
  • chấp nhận

Định nghĩa

采纳的意思是接受并采用别人的意见、建议或方案。

采纳 có nghĩa là tiếp nhận và áp dụng ý kiến, đề xuất hoặc phương án của người khác.

Cách dùng

用于正式场合,表示接受并实施他人的建议、方案等。后接名词,如“意见”、“建议”、“方案”等。

Dùng trong ngữ cảnh trang trọng, diễn tả việc chấp nhận và thực hiện lời khuyên, phương án của người khác. Theo sau là danh từ như “意见” (ý kiến), “建议” (đề xuất), “方案” (phương án) v.v.

Ví dụ

  • 1 领导采纳了我们的建议。(Lãnh đạo đã tiếp thu đề nghị của chúng tôi.)
  • 2 他的方案被公司采纳了。(Phương án của anh ấy đã được công ty chấp nhận.)
  • 3 我们应该采纳专家的意见。(Chúng ta nên tiếp thu ý kiến của chuyên gia.)
  • 4 老师采纳了学生提出的新想法。(Giáo viên đã chấp nhận ý tưởng mới mà học sinh đề xuất.)
  • 5 政府采纳了市民的意见,改善了交通。(Chính phủ đã tiếp thu ý kiến của người dân, cải thiện giao thông.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản