Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 里程碑

里程碑

lǐ chéng bēi

HSK 7–9

Nghĩa

  • cột mốc
  • dấu mốc

Định nghĩa

里程碑原指设在道路旁边用以记录里程的碑石,引申为在历史发展或事物进程中具有标志性意义的重要事件或阶段。

Cột mốc ban đầu chỉ tấm bia đặt bên đường để ghi lại quãng đường, nghĩa bóng chỉ sự kiện hoặc giai đoạn quan trọng mang tính bước ngoặt trong tiến trình lịch sử hoặc sự phát triển của sự vật.

Cách dùng

常用于描述历史、科技、人生等领域的重大成就或转折点,表示该事件的意义重大、影响深远。可作主语、宾语,常与“成为”、“是”、“树立”等动词搭配。

Thường được dùng để miêu tả thành tựu lớn hoặc bước ngoặt trong các lĩnh vực như lịch sử, khoa học kỹ thuật, cuộc đời, biểu thị sự kiện đó có ý nghĩa quan trọng và ảnh hưởng sâu rộng. Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, thường kết hợp với các động từ như 'trở thành', 'là', 'dựng lên'.

Ví dụ

  • 1 这一发现是科学史上的一个里程碑。 (Phát hiện này là một cột mốc trong lịch sử khoa học.)
  • 2 互联网的普及成为人类通信方式的里程碑。 (Sự phổ biến của Internet đã trở thành cột mốc trong phương thức liên lạc của con người.)
  • 3 这项法律的颁布标志着社会进步的重要里程碑。 (Việc ban hành bộ luật này đánh dấu một cột mốc quan trọng của sự tiến bộ xã hội.)
  • 4 登上月球是航天技术的里程碑。 (Đặt chân lên Mặt Trăng là cột mốc của kỹ thuật hàng không vũ trụ.)
  • 5 这个协议的签署为两国关系树立了新的里程碑。 (Việc ký kết hiệp định này đã dựng lên một cột mốc mới cho quan hệ giữa hai nước.)
  • 6 在人生的道路上,每一次毕业都是一个里程碑。 (Trên đường đời, mỗi lần tốt nghiệp đều là một cột mốc.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản