重新
chóng xīn
Nghĩa
- lại
- làm lại
Định nghĩa
表示从头再开始,再次进行某个动作或过程。
表示从 đầu lại bắt đầu,再次进行某个 hành động hoặc quá trình。
Cách dùng
用于动词前,表示动作或状态发生变化后重新开始。常与“开始”、“做”、“来”、“学”等动词搭配。
Dùng trước động từ, biểu thị hành động hoặc trạng thái sau khi thay đổi lại bắt đầu lại. Thường kết hợp với các động từ như “开始”, “做”, “来”, “学”.
Ví dụ
- 1 我们重新开始吧。 (Chúng ta hãy bắt đầu lại nhé.)
- 2 他把作业重新做了一遍。 (Cậu ấy đã làm lại bài tập một lần nữa.)
- 3 这个问题需要重新考虑。 (Vấn đề này cần được xem xét lại.)
- 4 她重新学习了中文。 (Cô ấy đã học lại tiếng Trung.)
- 5 请重新输入密码。 (Vui lòng nhập lại mật khẩu.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản