Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 重现

重现

chóng xiàn

HSK 7–9

Nghĩa

  • tái hiện
  • xuất hiện lại

Định nghĩa

(过去的事情)再次显现;重新出现。

(Việc đã qua) lại hiện ra lần nữa; xuất hiện lại.

Cách dùng

用于描述曾经出现过的事物再次出现,常指事件、场景、记忆、症状等。

Dùng để miêu tả sự việc đã từng xuất hiện nay lại xuất hiện lần nữa, thường chỉ sự kiện, cảnh tượng, ký ức, triệu chứng, v.v.

Ví dụ

  • 1 历史的悲剧不会重现。 (Bi kịch lịch sử sẽ không tái hiện.)
  • 2 这种病在几年后又重现了。 (Căn bệnh này lại tái phát sau vài năm.)
  • 3 童年的记忆又在脑海中重现。 (Ký ức tuổi thơ lại hiện về trong tâm trí.)
  • 4 我们可以用电脑技术重现古时的生活场景。 (Chúng ta có thể dùng công nghệ máy tính để tái hiện cảnh sống thời xưa.)
  • 5 他希望能在梦中重现与母亲在一起的日子。 (Anh ấy hy vọng có thể tái hiện những ngày cùng mẹ trong giấc mơ.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản