Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 针对

针对

zhēn duì

HSK 5

Nghĩa

  • nhằm vào
  • đối với

Định nghĩa

表示对准某个目标或对象,或者根据某个情况、问题采取行动。

Chỉ việc nhắm vào một mục tiêu hoặc đối tượng nào đó, hoặc hành động dựa trên một tình huống, vấn đề cụ thể.

Cách dùng

针对” 常用作动词或介词,后面接名词或名词短语。可以表示动作的目标,也可以表示做某事的依据或出发点。

针对” thường được dùng như động từ hoặc giới từ, theo sau là danh từ hoặc cụm danh từ. Có thể biểu thị mục tiêu của hành động, hoặc cơ sở, điểm xuất phát để làm việc gì đó.

Ví dụ

  • 1 这个问题是针对他的。 (Vấn đề này nhằm vào anh ta.)
  • 2 针对这个情况,我们需要制定新的计划。 (Đối với tình huống này, chúng ta cần lập kế hoạch mới.)
  • 3 他的发言是针对我提出的观点。 (Phát biểu của anh ấy nhắm vào quan điểm tôi đưa ra.)
  • 4 针对学生的需求,学校开设了新的课程。 (Nhằm vào nhu cầu của học sinh, nhà trường đã mở khóa học mới.)
  • 5 政府针对环境污染采取了措施。 (Chính phủ đã thực hiện các biện pháp đối với ô nhiễm môi trường.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản